1. Fruit
|
|
|
|
| 사과 apple quả táo | 코코넛 coconut quả dừa | 오렌지 orange Quả cam |
|
|
|
|
| 옥수수 corn ngô | 오이 cucumber dưa chuột | 바나나 banana chuối |
|
|
|
|
| 포도 grape nho | sapodilla hồng xiêm | 레몬 lemon chanh |
|
|
|
|
| 메론/수박 melon dưa hấu | 토 마 토 tomato cà chua | 고 추 red pepper ớt đỏ |
|
|
|
|
| 귤 tangerine quýt | 배 pear lê | 앵두 cherry xe ri |
|
|
|
|
| sugar cane mía | 망고 mango xoài | 파파야 papaya đu đủ |
2. Vegetable
|
|
|
|
| 양배추 cabbage bắp cải | 순무 turnip cải củ | 샐러리 celery cần tây |
|
|
|
|
| 생강 ginger gừng | 파 leak hành | 무우 radish cây củ cải |
|
|
|
|
| 당근 carrot cà rốt | 고구마 potato khoai tây | potato quả cà |
|
|
| |
| 완두콩 green bean đậu | 마늘 garlic tỏi | |
3. People - Job
|
|
|
|
| 교수님 professor giáo sư | 선생님/교사 teacher giáo viên | 학생 student/pupil sinh viên/học sinh |
| |
|
|
| 외국학생 foreign student sinh viên nước ngoài | 경찰 police cảnh sát | 기술자 engineer kỹ sư |
| |
| |
| 회사원 office worker nhân viên | 대통령 president tổng thống | 수상 prime minister thủ tướng |
|
|
|
|
| 요리사 cook nấu | 경비원 guard bảo vệ | 가수 singer ca sĩ |
|
|
|
|
| 프로그래머 programmer lập trình viên | 건축가 architect kiến trúc sư | worker công nhân |
|
|
|
|
| 농부 farmer nông dân | 군인 soldier người lính | 점원 shop keeper người bán hàng |
|
|
|
|
| 파일럿 pilot phi công | 의사 doctor bác sĩ | 간호사 nurse y tá |
|
|
|
|
| 종업원 (웨이터) waiter bồi bàn | 청소부 maid người giúp việc(ô sin) | 지배인or감독 manager giám đốc |
|
|
|
|
| 깡패 gangster kẻ cướp (găng tơ) | 강도 robber kẻ cướp | 강도 burglar Tên ăn trộm |
|
|
|
|
| 화 가 painter hoạ sĩ | receptionist lễ tân | 우체부 postman bưu tá |
|
|
| |
| 비서 secretary thư ký | 소방관 fire fighter lính cứu hoả | |



























































Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét