name="movie" value="http://nghenhac.info/AudioPlayer/AudioPlayer_Single.swf" />

Snow Effect

Thứ Hai, 24 tháng 8, 2009

1. Fruit 2. Vegetable

1. Fruit

사과

apple

quả táo

코코넛

coconut

quả dừa

오렌지

orange

Quả cam

옥수수

corn

ngô

오이

cucumber

dưa chuột

바나나

banana

chuối

포도

grape

nho

sapodilla

hồng xiêm

레몬

lemon

chanh

메론/수박

melon

dưa hấu

tomato

cà chua

red pepper

ớt đỏ

tangerine

quýt

pear

앵두

cherry

xe ri

sugar cane

mía

망고

mango

xoài

파파야

papaya

đu đủ

2. Vegetable

양배추

cabbage

bắp cải

순무

turnip

cải củ

샐러리

celery

cần tây

생강

ginger

gừng

leak

hành

무우

radish

cây củ cải

당근

carrot

cà rốt

고구마

potato

khoai tây

potato

quả cà

완두콩

green bean

đậu

마늘

garlic

tỏi

3. People - Job

교수님

professor

giáo sư

선생님/교사

teacher

giáo viên

학생

student/pupil

sinh viên/học sinh

외국학생

foreign student

sinh viên nước ngoài

경찰

police

cảnh sát

기술자

engineer

kỹ sư

회사원

office worker

nhân viên

대통령

president

tổng thống

수상

prime minister

thủ tướng

요리사

cook

nấu

경비원

guard

bảo vệ

가수

singer

ca sĩ

프로그래머

programmer

lập trình viên

건축가

architect

kiến trúc sư

worker

công nhân

농부

farmer

nông dân

군인

soldier

người lính

점원

shop keeper

người bán hàng

파일럿

pilot

phi công

의사

doctor

bác sĩ

간호사

nurse

y tá

종업원 (웨이터)

waiter

bồi bàn

청소부

maid

người giúp việc(ô sin)

지배인or감독

manager

giám đốc

깡패

gangster

kẻ cướp (găng tơ)

강도

robber

kẻ cướp

강도

burglar

Tên ăn trộm

painter

hoạ sĩ

receptionist

lễ tân

우체부

postman

bưu tá

비서

secretary

thư ký

소방관

fire fighter

lính cứu hoả

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét