name="movie" value="http://nghenhac.info/AudioPlayer/AudioPlayer_Single.swf" />

Snow Effect

Chủ Nhật, 23 tháng 8, 2009

Greeting /My name is /Good bye

38. Greeting /My name is /Good bye
안녕하세요 : Hello
xin chào
안녕하 십니까 : How are you?
Bạn có khoẻ không?
(만나서) 반갑습니다 : glad to see you.
Rất vui được gặp bạn
안녕하십니까? how are you/how do you do?
xin chào, công việc của bạn thế nào?
제 이름을 김영숙 입니다: My name is Kim Yong Suk.
Tên tôi là Kim Yong Súc
도마이오: See you again.
Hẹn gặp lại
안녕히 가세요: good bye. (farewell one who leaves but the speaker stays)
tạm biệt
안녕히 계세요: good bye when speaker leaves.
tạm biệt
안녕히 주무셨어요.
tạm biệt
39. I am student. Are you officer?
저는 학생 입니다. I am student.
tôi là sinh viên
학생 입니까? Are you student?
bạn có phải là sinh viên không? (bạn là sinh viên hả?)
아니오, 저는 회사원 입니다. No, I am office worker.
Không, tôi là nhân viên văn phòng
네,저는 학생 입니다. Yes, I am student.
Vâng, tôi là sinh viên

 Both 나 and 저 mean ‘I’ in English. 저 is used when we address a person considered senior to us in status like teacher. 나 is appropriate among friends.

는 follows a consonant while 은 follows a vowel.
윌슨 씨는 and저는 but 선생님은

40. Where are you from?
어느 나라 사람 입니까? Where are you from?
Bạn từ đâu đến?
(저는) 일본 사람 입니다. I am Japanese.
Tôi là người Nhật Bản
어느 나라 에서 왔습니가? Which country do you come from?
Bạn đến từ đất nước nào?
독일 에서 왔습니다. I am from German.
Tôi đến từ nước Đức
미국 사람입니까? Are you American
Bạn là người Mỹ ha?
아니오,미국 사람이 아닙니다. 저는 한국 사람입니다. No, I am not American. I am Korean.
Không, tôi không phải là người Mỹ, tôi là người Hàn Quốc

 아니오: no
이 아닙니다 and 가 아닙니다 = am not, is not

41. What is this? This is…/Is this/Is that?
이것 은 무엇입니까? What is this?
Đây là gì?
저것 은 무엇입니까? What is that? (ask for a thing which is far from both questioner and answerer)
Kia là gì?
그것 은 무엇입니까? What is that? (ask for a thing which is far from the questioner but near the answerer)

이것은 시계 입니까? Is this a watch?
Đây là cái đồng hồ có phải không? (đây là cái đồng hồ hả?)
저것은 운동화 입니까? Are those sneakers?
Kia là những cái giầy thể thao hả?
네, 운동화 입니다.Yes, they are sneakers.
Vâng, chúng là những cái giầy thể thao?
이것은 구두 입니까? Are thees shoes?
Chúng là nhũng đôi giầy hả?
네, 구두 입니다. Yes they are shoes.
Vâng, chúng là những đôi dầy.
아니오,구두 가 아닙니다. No, they are not shoes.
Không, chúng không phải là những đôi dầy.

42. This is good / That is expensive /This shirt is
cái này tốt / cái kia đắt / cái áo sơ mi này

43. Doing Something
나는 (저는) 한국어 를 공부합니다: I study Korean
Học tiếng Hàn
영어 를 가르칩니다: teach Korean.
Dạy tiếng Hàn
편지 를 씁니다: write a letter.
Viết thư
교실 을 청소합니다: clean a class room.
dọn lớp học
뉴쓰 를 봅니다: watch news.
xem tin tức
공원 을 산책합니다: walk in the park.
đi bộ trong công viên
신문 을 읽습니다: read a news paper.
đọc báo
구두 를 벗습니다: take off shoes.
tháo (cởi) giầy
한국어 를 조금 압니다: know Korean a little.
biết rất it tiếng Hàn
음악 을 듣습니다: listen to music.
nghe nhạc
영화 를 찍습니다: shoot a motion picture.
chụp ảnh

 을/를 are noun particles that mark the object of a sentence. 을 is used after a syllable that ends with a consonant. 를 comes after a syllable that ends with a vowel.

44. What does someone do something?
영숙 씨는 무엇을 배웁 니까? What is YoungSook learning?
Young Sook đang học gì vậy?
철수 는 무엇을 공부합 니까? What is Chulso studying?
Chulso đang nghiên cứu gì vậy?
윌슨 씨는 무엇을 읽습니까? What is Wilson reading?
Wilson đang đọc gì vậy?
무엇: what, which

45. Verb in Present Tense (casual form)
Verb stemp + 아요
텔레비전 봐요. watching television
나는 신문 을 봐요. I am reading news paper.
선생님 만나요. Meeting with teacher.
음악 들어요. Listening to music.
책 읽어요. Reading a book.

46. Where is this / Where are we?
여기는 어디 입니 까? Where are we?
chúng ta đang ở đâu?
여기는 서울 대학교 입니다: We are at Seoul National University.
chúng ta đang ở đại học quốc gia Sơ un
여기는 교회 입니다: This place is the church.
nơi này là nhà thờ.
여기는 서울 입니까?: Is this Seoul?
đây có phải là Sơ Un không?

 여기 is the a particle that indicates the place where the action in the verb phrases takes places.

47. Doing something at somewhere
칩대 에서 찹니다 : sleeping on the bed.
Ngủ trên giường
집 에서 TV 은 안봅니다: does not watch TV at home.
không xem TV ở nhà
산 에서 사진 을 찍습니다: take photo at the mountain.
chụp ảnh trên núi
교회 에서 노래 합니다: sing in the church.
hát ở nhà thờ
화장실 에서 세수합니다: wash in the toilet.
tắm trong nhà tắm/vệ sinh
도서관 에서 책 을 읽습니다: read book in the library.
đọc sách ở/trong thư viện
우리 는 서울대학교 에서 한국어를 배웁니다:We are studying Korean in Seoul University.
chúng ta đang nghiên cứu tiếng Hàn ở đại học Seoul
가다 가요 nếu cuối động từ là nguyên âm ㅏthì chỉ cộng thêm 요
보다 봐요
만나다 만나요
살다 살아요 nếu cuối động từ là phụ âm cộng thêm 아요
전화하다 전화해요

먹다 먹어요
읽다 읽어요
주다 줘요
듣다 듣어요 Listening


48. Where are you going?
윌슨 씨, 어디에 가십니까? Mr. Wilson, where are going?
Ông Win sừn, ông đang đi đâu thế?
저는 학교에 갑니다. I am going to school.
tôi đang đi tới trường

영숙 씨 는 식당에 가십니까? Ms. Yong Suk. are you going to restaurant?
Cô Doong Súc, cô đang đi đến nhà hàng ăn hả?
아니오, 식당에 가지 않십니다. No, I am not going to restaurant.
không, tôi không đi đến nhà hàng ăn bây giờ

철수 씨도 같이 도서관에 갑니다. Chulsoo is going with me.
Chun Su đang đi cùng với tôi
우리 는 도서관에 책을 읽습니다. We read books in the library.
chúng tôi đọc sách ở thư viện


49. In the restaurant ( Trong nhà hàng ăn)

50. Shopping (đi mua sắm)
어서 오세요. Welcome (to greet a customer)
xin mời!
---- 있어요? Is there ----?
có cái .... không?
네, 있어요. Yes, there is.
vâng có cái ....
아니오,없어요. No, there is not.
Không, không có cái ....
이 신문 주세요. Please (sell/give) me this news paper.
làm ơn bán/đưa cho tôi tờ báo này
뭐 드 릴 까 요? What can I do for you?
tôi có thể giúp gì cho bạn

몇 게 드릴가오? How many do you want? (몇: how many)
bạn muốn bao nhiêu
두게 주세요. Two please.
làm ơn cho tôi hai
여기 있어요. Here it is.
đây thưa anh/chị/ông/bà/....

얼마예요? How much is it?
Nó giá bao nhiêu (tiền) thế?
전부 얼마여요? How much is for whole? (전부:whole)
tất cả (giá) hết bao nhiêu (tiền)
천 원이에요. One thousand won.
một ngàn uôn

이 사과 얼마여요? How much is this apple?
quả táo này giá bao nhiêu?
천이백 원이에요. One thousand two hundreds won.
một ngàn hai trăm uôn
비싸요. Expensive ! (비싸다 : to be expensive)
đắt quá!
저 사과 얼마여요? How much is that apple?
quả táo kia giá bao nhiêu (tiền)?
저 사과 주세요. Please sell me that apple.
Làm ơn bán cho tôi một quả
잠깐만 기다리세요. Please wait for minute (잠깐: a little/for a while).
làm ơn đợi một phút

 ”---있어요?” is used to ask if something is available.
하고: and  item A 하고 item B. Ex: 빵 하고 우유
---주세요. Ask for something
---원이에요. Tell a price in Korean Won

Use 이 and 저 + noun to specify an object.

Counting: number + 게
ordinal 하나 둘 셋 넷 다섯
count 한게 두게 세게 네게 다섯게
1 2 3 4 5
một (thứ nhất) hai (thứ hai/nhì) ba (thứ ba) bốn (thứ bốn/thứ tư) năm (thứ năm)
ordinal 여섯 일곱 여덟 아홉 열
count 여섯게 일곱게 여덟게 아홉게 열게
6 7 8 9 10
sáu (thứ sáu) bảy (thứ bẩy) tám (thứ tám) chín (thứ chín) mười (thứ mười)

51. In the market (đi chợ)
맛 있어요? Is it tasty?
nó có ngon không?

네, 아주 맛있어요. Yes, it is very tasty. (아주: really, quite)
vâng, nó rất ngon
52. Rent a house / Thuê nhà
53. In the hospital /Bệnh viện
54. Telephone call / Điện thoại
여부세요. Alo (when receiving a telephone call)

55. In the immigration office
56. Call police
57. Post office
58. Comparison / So sánh
59. Max comparison – Best
60. If .. Then / Nếu thì

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét